Bản dịch của từ Molding dough trong tiếng Việt

Molding dough

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Molding dough(Noun)

mˈəʊldɪŋ dˈɐf
ˈmoʊɫdɪŋ ˈdəf
01

Một yếu tố trang trí thường được sử dụng trong kiến trúc và thiết kế nội thất.

A decorative element often used in architecture and furniture design

Ví dụ
02

Một hỗn hợp bột, nước và các nguyên liệu khác thường được nhào nặn và tạo hình để làm ra nhiều loại bánh khác nhau.

A mixture of flour water and other ingredients typically kneaded and shaped to form various baked goods

Ví dụ
03

Hành động tạo hình hoặc định hình một cái gì đó, đặc biệt là bằng tay.

The action of shaping or forming something especially with hands

Ví dụ