Bản dịch của từ Molding dough trong tiếng Việt
Molding dough
Noun [U/C]

Molding dough(Noun)
mˈəʊldɪŋ dˈɐf
ˈmoʊɫdɪŋ ˈdəf
01
Một yếu tố trang trí thường được sử dụng trong kiến trúc và thiết kế nội thất.
A decorative element often used in architecture and furniture design
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành động tạo hình hoặc định hình một cái gì đó, đặc biệt là bằng tay.
The action of shaping or forming something especially with hands
Ví dụ
