Bản dịch của từ Monetary policy trong tiếng Việt

Monetary policy

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Monetary policy(Phrase)

mˈəʊntəri pˈɒlɪsi
ˈmɑnəˌtɛri ˈpɑɫɪsi
01

Nhắm đến việc đạt được các mục tiêu kinh tế cụ thể như kiểm soát lạm phát, tăng trưởng tiêu dùng và thanh khoản

Aim to achieve specific economic goals such as controlling inflation, boosting consumption growth, and improving liquidity.

目标是实现具体的经济目标,比如控制通货膨胀、拉动消费增长以及增加市场流动性。

Ví dụ
02

Quy trình mà ngân hàng trung ương hoặc cơ quan tiền tệ điều chỉnh nguồn cung tiền, lãi suất và lạm phát trong nền kinh tế

This is the process through which a central bank or monetary authority manages the money supply, interest rates, and inflation within the economy.

中央银行或货币当局管理经济中货币供应、利率及通胀的过程

Ví dụ
03

Các chính sách được sử dụng để dẫn dắt nền kinh tế bằng cách điều chỉnh lượng tiền lưu thông.

Policies are implemented to steer the economy by regulating the money supply in circulation.

这些政策的实施旨在通过调控市场上的货币流通量来引导经济发展方向。

Ví dụ