Bản dịch của từ Month of october trong tiếng Việt

Month of october

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Month of october(Noun)

mˈɒnθ ˈɒf ˈɒktəʊbɐ
ˈmɑnθ ˈɑf ˈɑktoʊbɝ
01

Một khoảng thời gian được đặc trưng bởi những sự kiện hoặc phát triển cụ thể.

A period characterized by particular events or developments

Ví dụ
02

Một đơn vị thời gian thường bao gồm từ 28 đến 31 ngày, được sử dụng như một cách chia năm.

A unit of time typically consisting of 28 to 31 days that is used as a division of the year

Ví dụ
03

Tên của tháng thứ mười trong năm theo lịch Gregory, đứng sau tháng Chín và trước tháng Mười Một.

The name of the tenth month of the year in the Gregorian calendar following September and preceding November

Ví dụ