Bản dịch của từ Mountain balm trong tiếng Việt

Mountain balm

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mountain balm(Noun)

mˈaʊntɪn bˈɑːm
ˈmaʊnˌteɪn ˈbɑm
01

Một thuật ngữ chung cho các loài cây thuộc chi Monarda, có nguồn gốc từ Bắc Mỹ.

A general term for plants in the genus Monarda which are native to North America

Ví dụ
02

Một loại thảo mộc thường được sử dụng trong y học cổ truyền, thường là vì tính chất làm dịu của nó.

An herb used traditionally in herbal medicine often for its soothing properties

Ví dụ
03

Một loài thảo mộc lâu năm thuộc họ bạc hà, có lá thơm và cụm hoa màu hồng tím.

A perennial herbaceous plant of the mint family having aromatic leaves and spikes of pinkishpurple flowers

Ví dụ