Bản dịch của từ Mousetrap trong tiếng Việt

Mousetrap

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mousetrap(Noun)

mˈaʊstɹæp
mˈaʊstɹæp
01

Một cái bẫy để bắt và thường giết chuột; thường là loại có thanh lò xo bật xuống khi chuột chạm vào mồi (ví dụ miếng pho mát) gắn vào cơ chế.

A trap for catching and usually killing mice especially one with a spring bar which snaps down on to the mouse when it touches a piece of cheese or other bait attached to the mechanism.

捕鼠器

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Mousetrap (Noun)

SingularPlural

Mousetrap

Mousetraps

Mousetrap(Verb)

mˈaʊstɹæp
mˈaʊstɹæp
01

Dụ ai đó làm điều gì đó bằng mánh khóe hoặc thủ đoạn; lừa để khiến người khác thực hiện một hành động mà họ không biết là bị gài.

Induce someone to do something by means of a trick.

用诡计诱使某人做某事

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ