Bản dịch của từ Muscovite trong tiếng Việt
Muscovite
Noun [U/C]

Muscovite(Noun)
mˈʌskəvˌaɪt
ˈməskəˌvaɪt
01
Người bản địa hoặc cư dân của Moscow, Nga.
A native or inhabitant of Moscow Russia
Ví dụ
02
Một người có liên quan đến hoặc gắn bó với ý nghĩa văn hóa hoặc lịch sử của Moscow.
A person who is related to or associated with the cultural or historical significance of Moscow
Ví dụ
03
Một khoáng chất thuộc nhóm mica, được đặc trưng bởi tính tách lớp hoàn hảo và thường được sử dụng trong cách điện.
A mineral belonging to the mica group characterized by its perfect cleavage and often used in electrical insulation
Ví dụ
