Bản dịch của từ Muslim woman in hijab trong tiếng Việt

Muslim woman in hijab

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Muslim woman in hijab(Phrase)

mˈʌslɪm wˈʊmən ˈɪn hˈaɪdʒæb
ˈməsɫɪm ˈwʊmən ˈɪn ˈhaɪˌdʒæb
01

Biểu thị sự cam kết với đức tin trong văn hóa Hồi giáo.

Symbolizes a commitment to faith within Islamic culture

Ví dụ
02

Một người phụ nữ theo đạo Hồi và mặc hijab như một phần của trang phục tôn giáo của mình.

A woman who practices Islam and wears a hijab as a part of her religious dress

Ví dụ
03

Một thuật ngữ chỉ đến bản sắc văn hóa và tôn giáo của những người phụ nữ theo đạo Hồi và lựa chọn che phủ tóc.

A term referring to the cultural and religious identity of women who are Muslin and choose to cover their hair

Ví dụ