Bản dịch của từ Musnud trong tiếng Việt

Musnud

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Musnud(Noun)

məsnˈʌst
məsnˈʌst
01

Ở Nam Á, 'musnud' là một chỗ ngồi làm bằng đệm (hoặc tấm thảm xếp) dùng làm ngai vàng hoặc chỗ ngồi danh dự, đặc biệt là ngai của một hoàng tử Ấn Độ; cũng có thể chỉ tấm thảm đặt như ngai (trong truyền thống Ba Tư).

In South Asia a seat made of cushions especially one used as a throne by an Indian prince a throne Also a carpet forming a similar seat of honour formerly used in Persia.

坐垫王座

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh