Bản dịch của từ Mustard man trong tiếng Việt
Mustard man
Noun [U/C]

Mustard man(Noun)
mˈʌstəd mˈæn
ˈməstɝd ˈmæn
Ví dụ
02
Một người chuyên về hoặc đặc biệt đam mê mù tạt, đặc biệt là trong bối cảnh ẩm thực.
A person who specializes in or is particularly enthusiastic about mustard especially in a culinary context
一个对芥末极其热爱或专业的人,尤其是在烹饪方面。
Ví dụ
