Bản dịch của từ Nato trong tiếng Việt

Nato

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nato(Noun)

nˈætəʊ
ˈnɑtoʊ
01

Một liên minh quân sự gồm các quốc gia từ châu Âu và Bắc Mỹ được thành lập vào năm 1949 nhằm mục đích tự vệ trước sự xâm lược.

A military alliance of countries from Europe and North America that was formed in 1949 for mutual defense against aggression

Ví dụ
02

Viết tắt của Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương

An abbreviation for the North Atlantic Treaty Organization

Ví dụ
03

Nó nhằm đảm bảo sự tự do và an ninh cho các thành viên thông qua các phương tiện chính trị và quân sự.

It aims to guarantee the freedom and security of its members through political and military means

Ví dụ