Bản dịch của từ Naval ensign trong tiếng Việt

Naval ensign

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Naval ensign(Noun)

nˈeɪvəl ˈɛnsaɪn
ˈneɪvəɫ ˈɛnˈsaɪn
01

Một lá cờ được treo trên tàu hải quân để biểu thị quốc tịch và xác định nó là một chiến hạm.

A flag flown on a naval vessel to indicate its nationality and to identify it as a warship

Ví dụ
02

Một mẫu thiết kế cụ thể hoặc hình ảnh của một cờ được sử dụng bởi một con tàu trên biển.

A specific design or pattern of a flag used by a ship at sea

Ví dụ
03

Tại một số quốc gia, có một lá cờ khác với quốc kỳ để đại diện cho lực lượng hải quân trong quân đội.

In some countries a flag that is distinct from the national flag representing the naval branch of the armed forces

Ví dụ