Bản dịch của từ Net promoter score trong tiếng Việt
Net promoter score
Noun [U/C]

Net promoter score(Noun)
nˈɛt pɹəmˈoʊtɚ skˈɔɹ
nˈɛt pɹəmˈoʊtɚ skˈɔɹ
Ví dụ
02
Một chỉ số được sử dụng để đo lường lòng trung thành và sự hài lòng của khách hàng dựa trên khả năng giới thiệu một sản phẩm hoặc dịch vụ cho người khác.
A metric used to measure customer loyalty and satisfaction based on their likelihood to recommend a product or service to others.
Ví dụ
