Bản dịch của từ New age authority trong tiếng Việt

New age authority

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

New age authority(Noun)

njˈuː ˈeɪdʒ ɔːθˈɒrɪti
ˈnu ˈeɪdʒ ˌɔˈθɔrəti
01

Thuật ngữ này dùng để chỉ một hệ thống niềm tin hiện đại, bao gồm tâm linh thay thế, phát triển bản thân và các phương pháp toàn diện về cuộc sống.

A term that describes the modern belief system includes alternative spirituality, personal development, and holistic approaches to life.

这是指一种当代的信仰体系,涵盖另类灵性、个人成长以及整体生活方式的理念。

Ví dụ
02

Một tổ chức hoặc cá nhân cung cấp hướng dẫn hoặc lãnh đạo trong các thực hành New Age

An organization or individual offering guidance or leadership in the practices of the New World.

提供新纪元(新纪元)实践指导或领导的组织或个人

Ví dụ
03

Một người hoặc nhóm được xem là có sức ảnh hưởng hoặc kiểm soát trong phong trào Chủ nghĩa Thời đại Mới

An individual or group is considered to have influence or control within the Modern Era movement.

被视为在新时代运动中具有影响力或掌控力的个人或团体。

Ví dụ