Anh - Việt
node dissection
Noun
node dissection (Noun)
/nˈoʊd daɪsˈɛkʃən/
/nˈoʊd daɪsˈɛkʃən/
AI
Ví dụ
Bác sĩ đã thực hiện cắt bỏ hạch để kiểm tra ung thư.The doctor performed node dissection to check for cancer.
Ca phẫu thuật này không bao gồm cắt bỏ hạch.This surgery did not involve node dissection.
Ví dụ
Bác sĩ đã tiến hành cắt bỏ hạch trong phẫu thuật để chẩn đoán ung thư.The doctor did a node dissection during surgery to diagnose cancer.
Chúng tôi không thực hiện cắt bỏ hạch vì tình trạng bệnh nhân ổn định.We did not perform a node dissection because the patient’s condition was stable.
Ví dụ
Bác sĩ đề nghị làm phẫu thuật cắt bỏ hạch để kiểm tra ung thư lan rộng.The doctor suggested a node dissection to check tumor spread.
Bệnh nhân không làm phẫu thuật cắt bỏ hạch vì ung thư chưa lan ra.The patient did not have node dissection since cancer did not spread.