Bản dịch của từ Node dissection trong tiếng Việt
Node dissection
Noun [U/C]

Node dissection(Noun)
nˈoʊd daɪsˈɛkʃən
nˈoʊd daɪsˈɛkʃən
Ví dụ
Ví dụ
03
Một thủ thuật thường được sử dụng trong các ca phẫu thuật ung thư để xác định mức độ lan rộng của bệnh và đưa ra phương án điều trị phù hợp.
A procedure commonly used in cancer surgery to determine the extent of cancer spread and inform treatment options.
Trong phẫu thuật ung thư, người ta thường thực hiện một thủ tục để xác định mức độ lan rộng của khối u và đưa ra các phương án điều trị phù hợp.
Ví dụ
