Bản dịch của từ Nodule trong tiếng Việt

Nodule

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nodule(Noun)

nˈɑdʒul
nˈɑdʒul
01

Một cục nhỏ, hình tròn hoặc nhô lên, khác với vật xung quanh; thường dùng để chỉ khối nhỏ của khoáng chất, kim loại hoặc vật chất rắn (ví dụ: cục đá lửa trong phấn, hạt cacbon trong gang, hay cục khoáng trên đáy biển).

A small rounded lump of matter distinct from its surroundings eg of flint in chalk carbon in cast iron or a mineral on the seabed.

Ví dụ
02

Một cục u nhỏ hoặc vùng tế bào tụ lại trong cơ thể, thường là bất thường (có thể là u lành hoặc ác tính); thường dùng để chỉ các khối nhỏ dưới da hoặc trong mô cơ quan.

A small swelling or aggregation of cells in the body especially an abnormal one.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ