Bản dịch của từ Non-digital tracking trong tiếng Việt

Non-digital tracking

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-digital tracking(Phrase)

nɒndˈɪdʒɪtəl trˈækɪŋ
ˈnɑnˈdɪdʒɪtəɫ ˈtrækɪŋ
01

Một phương pháp theo dõi hoặc ghi chép thông tin mà không sử dụng công nghệ số.

A method of monitoring or recording information that does not involve digital technology

Ví dụ
02

Sử dụng các phương tiện truyền thống như giấy và bút chì để ghi chép thông tin.

Using traditional means such as paper and pencil to keep track of information

Ví dụ
03

Quá trình quan sát hoặc ghi lại dữ liệu dưới dạng vật lý hoặc tương tự.

The process of observing or recording data in a physical or analog format

Ví dụ