Bản dịch của từ Non-disclosure trong tiếng Việt
Non-disclosure
Noun [U/C]

Non-disclosure(Noun)
nˌɑndɨsklˈɔsɚ
nˌɑndɨsklˈɔsɚ
01
Hành động không tiết lộ hoặc để lộ thông tin; giữ bí mật.
Maintaining confidentiality or secrecy.
不透露或泄露信息的行为;保密。
Ví dụ
02
Một thỏa thuận pháp lý giữa các bên nhằm bảo vệ các thông tin bí mật không bị tiết lộ.
A legal agreement between the parties to protect confidential information from being disclosed.
一项当事方之间的法律协议,旨在保护某些机密信息不被泄露。
Ví dụ
03
Một điều khoản hoặc quy định trong hợp đồng cấm chia sẻ thông tin nhất định.
A clause or regulation in the contract prohibits sharing specific information.
合同中的条款或规定,禁止披露特定信息。
Ví dụ
