Bản dịch của từ Non-fluid conduit trong tiếng Việt

Non-fluid conduit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-fluid conduit(Noun)

nˈɒnfluːˌɪd kˈɒndjuːt
ˈnɑnˈfɫuɪd ˈkɑndut
01

Một ống hoặc đường ống được thiết kế để lưu thông các vật thể không phải chất lỏng.

A tube or pipe designed for the flow of things other than liquids

Ví dụ
02

Trong việc thiết kế một cấu trúc có khả năng truyền tải các thứ như điện hay dữ liệu mà không phải là chất lỏng.

In engineering a structure that carries things like electricity or data without being a liquid

Ví dụ
03

Một kênh hoặc phương tiện cho phép một cái gì đó chảy hoặc được truyền đạt, đặc biệt là một cái không cho phép chất lỏng đi qua.

A channel or means by which something flows or is transmitted especially one that does not allow the passage of fluids

Ví dụ