Bản dịch của từ Non-rhotic trong tiếng Việt

Non-rhotic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-rhotic(Adjective)

nˌɑɹhəntɹˈɪk
nˌɑɹhəntɹˈɪk
01

Một cách phát âm (giọng) trong đó âm 'r' được viết nhưng thường không được phát âm nếu không đứng trước nguyên âm. Nói cách khác, người nói không đọc âm 'r' ở cuối từ hoặc trước phụ âm. Ví dụ: giọng Anh chuẩn (Received Pronunciation), một số giọng ở Boston, New York truyền thống, Úc và một số vùng miền Nam Louisiana là không phát âm 'r'.

Of an accent most often one of English not pronouncing the written letter r unless it is followed by a vowel as in received pronunciation the Boston accent traditional NYC English many accents of southern Louisiana Australian English etc.

一种口音,通常不发音字母'r',除非它在元音前。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Non-rhotic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Non-rhotic

Không rhotic

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh