Bản dịch của từ Non-root structure trong tiếng Việt

Non-root structure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-root structure(Noun)

nˈɒnruːt strˈʌktʃɐ
ˈnɑnˈrut ˈstrəktʃɝ
01

Một mẫu hoặc sự sắp xếp không phát sinh từ một hình thức hoặc nguồn gốc chính.

A pattern or arrangement that does not derive from a main or base form or source

Ví dụ
02

Một thành phần kiến trúc hoặc xây dựng không đóng vai trò hỗ trợ chính.

An architectural or construction component that does not serve as a primary support

Ví dụ
03

Một cấu trúc không được kết nối với phần chính của hệ thống hoặc hệ thống phân cấp.

A structure that is not connected to the main part of a system or hierarchy

Ví dụ