Bản dịch của từ Non-scientific inquiry trong tiếng Việt

Non-scientific inquiry

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-scientific inquiry(Phrase)

nɒnsˌaɪəntˈɪfɪk ˈɪnkwɪri
ˌnɑnˈsaɪənˈtɪfɪk ˈɪnˌkwaɪri
01

Một cách tiếp cận để hiểu biết hoặc tri thức mà thiếu bằng chứng thực nghiệm và phương pháp hệ thống.

An approach to understanding or knowledge that lacks empirical evidence and systematic methodology

Ví dụ
02

Một cuộc điều tra hoặc khảo sát không tuân theo các nguyên tắc hoặc phương pháp của nghiên cứu khoa học.

An investigation or examination that does not follow the principles or methods of scientific research

Ví dụ
03

Cuộc điều tra dựa trên niềm tin cá nhân hoặc các cách hiểu chủ quan thay vì dữ liệu khách quan.

Inquiry that is based on personal beliefs or subjective interpretations rather than objective data

Ví dụ