Bản dịch của từ Non-westerners trong tiếng Việt

Non-westerners

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-westerners(Noun)

nˈɒnwɛstənəz
nɑnˈwɛstɝnɝz
01

Những người không đến từ thế giới phương Tây thường chỉ các khu vực ngoài Tây Âu và Bắc Mỹ.

People who are not from the Western world typically referring to regions outside of Western Europe and North America

Ví dụ
02

Những cá nhân hoặc nhóm không xác định hoặc không liên kết với các chuẩn mực hoặc giá trị văn hóa phương Tây.

Individuals or groups that do not identify or associate with Western cultural norms or values

Ví dụ
03

Trong bối cảnh toàn cầu, nó đề cập đến các quốc gia, xã hội hoặc nền văn hóa nằm ngoài tầm ảnh hưởng của nền văn minh phương Tây.

In a global context it refers to nations societies or cultures that are located outside the influence of Western civilization

Ví dụ