Bản dịch của từ Nonsolicitation order trong tiếng Việt
Nonsolicitation order
Noun [U/C]

Nonsolicitation order(Noun)
nɑnsəlɨstˈeɪʃən ˈɔɹdɚ
nɑnsəlɨstˈeɪʃən ˈɔɹdɚ
01
Một tài liệu pháp lý cấm các bên ký kết hợp đồng từ chối khách hàng hoặc nhân viên của bên khác.
A legal document that prohibits parties from soliciting clients or employees of another party.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chỉ thị được ban hành để duy trì các ranh giới cạnh tranh cụ thể trong các thỏa thuận kinh doanh.
A directive issued to maintain certain competitive boundaries in business arrangements.
Ví dụ
