Bản dịch của từ Oat trong tiếng Việt

Oat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oat(Noun)

ˈoʊt
ˈoʊt
01

Thân cây yến mạch được những người chăn cừu sử dụng làm ống nghe nhạc, đặc biệt là trong thơ đồng quê hoặc thơ đồng quê.

An oat stem used as a musical pipe by shepherds, especially in pastoral or bucolic poetry.

Ví dụ
02

Một loại cây ngũ cốc thuộc Cựu Thế giới với cụm hoa rời, phân nhánh, được trồng ở vùng có khí hậu mát mẻ và được sử dụng rộng rãi làm thức ăn chăn nuôi.

An Old World cereal plant with a loose, branched cluster of florets, cultivated in cool climates and widely used for animal feed.

Ví dụ

Dạng danh từ của Oat (Noun)

SingularPlural

Oat

Oats

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ