Bản dịch của từ Observance score trong tiếng Việt

Observance score

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Observance score(Noun)

ɒbzˈɜːvəns skˈɔː
ˈɑbzɝvəns ˈskɔr
01

Một hồ sơ hoặc điểm số được duy trì để tuân thủ các tiêu chí hoặc tiêu chuẩn cụ thể.

A record or score maintained for adherence to specific criteria or standards

Ví dụ
02

Hành động chú ý hay quan sát một cái gì đó

The act of observing or paying attention to something

Ví dụ
03

Một phong tục tập quán hoặc nghi lễ, đặc biệt liên quan đến một truyền thống nhất định.

A customary practice or ritual especially in relation to a particular tradition

Ví dụ