Bản dịch của từ Obtain credit for trong tiếng Việt
Obtain credit for
Phrase

Obtain credit for(Phrase)
ˈɒbtɪn krˈɛdɪt fˈɔː
ˈɑbˌteɪn ˈkrɛdɪt ˈfɔr
01
Để nhận được sự công nhận hoặc chấp thuận cho một điều gì đó đã được thực hiện hoặc đạt được.
To gain recognition or approval for something done or achieved
Ví dụ
Ví dụ
03
Để nhận được sự công nhận, đặc biệt là trong bối cảnh học thuật hoặc tài chính.
To receive acknowledgment especially in an academic or financial context
Ví dụ
