Bản dịch của từ Obtain credit for trong tiếng Việt

Obtain credit for

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Obtain credit for(Phrase)

ˈɒbtɪn krˈɛdɪt fˈɔː
ˈɑbˌteɪn ˈkrɛdɪt ˈfɔr
01

Để nhận được sự công nhận hoặc chấp thuận cho một điều gì đó đã được thực hiện hoặc đạt được.

To gain recognition or approval for something done or achieved

Ví dụ
02

Nhận được khoản vay hoặc lợi ích tài chính dựa trên uy tín hoặc thành tích trước đây.

To get a loan or financial benefit based on ones reputation or prior accomplishments

Ví dụ
03

Để nhận được sự công nhận, đặc biệt là trong bối cảnh học thuật hoặc tài chính.

To receive acknowledgment especially in an academic or financial context

Ví dụ