Bản dịch của từ Onboarding fee trong tiếng Việt

Onboarding fee

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Onboarding fee(Phrase)

ˈɒnbɔːdɪŋ fˈiː
ˈɑnˈbɔrdɪŋ ˈfi
01

Chi phí liên quan đến việc hội nhập hoặc đào tạo nhân viên mới vào tổ chức.

The cost associated with integrating or training new hires into an organization

Ví dụ
02

Một khoản phí có thể bao gồm chi phí cho tài liệu đào tạo, thiết bị hoặc chi phí hành chính cho những cá nhân mới.

A fee that may cover training materials equipment or administrative costs for new individuals

Ví dụ
03

Một khoản phí mà công ty áp dụng cho nhân viên mới hoặc khách hàng khi họ bắt đầu sử dụng dịch vụ hoặc bắt đầu làm việc.

A charge that a company levies on new employees or customers when they start using a service or begin employment

Ví dụ