Bản dịch của từ Opinion-based statement trong tiếng Việt
Opinion-based statement
Phrase

Opinion-based statement(Phrase)
əpˈɪnjənbˌeɪsd stˈeɪtmənt
əˈpɪnjənˌbeɪst ˈsteɪtmənt
Ví dụ
02
Một tuyên bố dựa vào phán đoán chủ quan hơn là bằng chứng thực nghiệm hoặc những sự thật được chấp nhận phổ quát.
A claim that relies on subjective judgement rather than empirical evidence or universally accepted truths
Ví dụ
03
Một khẳng định phản ánh quan điểm hoặc thái độ của một người, phụ thuộc vào cách nhìn nhận của từng cá nhân.
An assertion that reflects someones viewpoint or attitude subject to individual perspective
Ví dụ
