Bản dịch của từ Oral history trong tiếng Việt

Oral history

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oral history(Noun)

ˈoʊɹl hˈɪstəɹi
ˈoʊɹl hˈɪstəɹi
01

Sự thu thập và nghiên cứu thông tin lịch sử bằng cách sử dụng các bản ghi âm của các cuộc phỏng vấn với những người có kiến thức cá nhân về các sự kiện trong quá khứ.

The collection and study of historical information using sound recordings of interviews with people having personal knowledge of past events.

Ví dụ
02

Một bản ghi âm về các sự kiện trong quá khứ, thường được tạo ra thông qua các cuộc phỏng vấn hoặc những ký ức cá nhân.

A spoken record of past events, often created through interviews or personal reminiscences.

Ví dụ
03

Một phương pháp bảo tồn lịch sử bằng cách ghi lại các lời chứng âm thanh của những nhân chứng và người tham gia các sự kiện lịch sử.

A method of preserving history by recording the spoken testimonies of witnesses and participants in historical events.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh