Bản dịch của từ Oral hygiene recommendations trong tiếng Việt

Oral hygiene recommendations

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oral hygiene recommendations(Noun)

ˈɔːrəl hˈaɪdʒiːn rˌiːkəməndˈeɪʃənz
ˈɔrəɫ ˈhaɪˌdʒin ˌrikəmənˈdeɪʃənz
01

Hoạt động giữ gìn răng miệng sạch sẽ và nướu khỏe mạnh thông qua việc chăm sóc răng miệng đúng cách.

The activity of maintaining clean teeth and healthy gums through proper dental care and practices

Ví dụ
02

Hướng dẫn hoặc gợi ý để duy trì sức khỏe răng miệng

Guidelines or suggestions for maintaining oral health

Ví dụ
03

Thói quen giữ cho miệng sạch sẽ và không bị bệnh tật cùng với các vấn đề khác như hôi miệng.

The practice of keeping the mouth clean and free of disease and other problems such as bad breath

Ví dụ