Bản dịch của từ Out of bound trong tiếng Việt
Out of bound
Phrase

Out of bound(Phrase)
ˈaʊt ˈɒf bˈaʊnd
ˈaʊt ˈɑf ˈbaʊnd
01
Trong trạng thái vượt ngoài giới hạn cho phép, đặc biệt trong thể thao hoặc trò chơi.
In a state of being outside the allowable range especially in sports or games
Ví dụ
02
Ngoài phạm vi hoặc ranh giới quy định
Outside of the prescribed limits or boundaries
Ví dụ
03
Đề cập đến điều gì đó không còn liên quan hoặc có thể áp dụng.
Referring to something that is no longer relevant or applicable
Ví dụ
04
Vượt quá giới hạn hoặc ranh giới; không thể chấp nhận được.
Surpassing limits or boundaries not permissible or acceptable
Ví dụ
05
Vượt quá giới hạn của hành vi hoặc tiêu chuẩn được chấp nhận
Beyond the limits of acceptable behavior or standards
Ví dụ
