Bản dịch của từ Out-of-home trong tiếng Việt

Out-of-home

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Out-of-home(Noun)

aʊtˈɒfhəʊm
ˈaʊtəfˌhoʊm
01

Bao gồm nhiều hoạt động hoặc sự kiện diễn ra bên ngoài nơi cư trú của một người.

Encompasses various activities or events that occur outside of a person’s residence

Ví dụ
02

Một thuật ngữ trong marketing và quảng cáo chỉ về các phương tiện truyền thông ngoài trời như biển quảng cáo, quảng cáo trên phương tiện giao thông công cộng và các hình thức quảng cáo khác tiếp cận người tiêu dùng bên ngoài nhà của họ.

A marketing and advertising term referring to outdoor media such as billboards transit ads and other forms of advertising that reach consumers outside of their homes

Ví dụ
03

Đề cập đến các dịch vụ hoặc doanh nghiệp hoạt động ngoài nhà, thường liên quan đến ẩm thực hoặc giải trí.

Refers to services or businesses that operate outside the home often related to dining or entertainment

Ví dụ