Bản dịch của từ Out-of-home trong tiếng Việt
Out-of-home
Noun [U/C]

Out-of-home(Noun)
aʊtˈɒfhəʊm
ˈaʊtəfˌhoʊm
Ví dụ
02
Một thuật ngữ trong marketing và quảng cáo chỉ về các phương tiện truyền thông ngoài trời như biển quảng cáo, quảng cáo trên phương tiện giao thông công cộng và các hình thức quảng cáo khác tiếp cận người tiêu dùng bên ngoài nhà của họ.
A marketing and advertising term referring to outdoor media such as billboards transit ads and other forms of advertising that reach consumers outside of their homes
Ví dụ
03
Đề cập đến các dịch vụ hoặc doanh nghiệp hoạt động ngoài nhà, thường liên quan đến ẩm thực hoặc giải trí.
Refers to services or businesses that operate outside the home often related to dining or entertainment
Ví dụ
