Bản dịch của từ Out-of-stock situation trong tiếng Việt
Out-of-stock situation
Phrase

Out-of-stock situation(Phrase)
aʊtˈɒfstɒk sˌɪtʃuːˈeɪʃən
ˈaʊtəfˌstɑk ˌsɪtʃuˈeɪʃən
01
Thông báo tình trạng hàng hóa cho biết rằng sản phẩm hiện không có sẵn tạm thời.
An inventory status indicating that a product is temporarily unavailable
Ví dụ
02
Tình huống mà một mặt hàng nào đó không còn cho bán vì tất cả các đơn vị đã được bán hết.
A situation where a particular item is not available for sale because all units have been sold
Ví dụ
