Bản dịch của từ Pad down trong tiếng Việt

Pad down

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pad down (Verb)

pˈæd dˈaʊn
pˈæd dˈaʊn
01

Để làm phẳng hoặc mịn một cái gì đó bằng cách ấn hoặc vỗ xuống.

To flatten or smooth something by pressing or patting down.

Ví dụ

She pads down the fabric to make it smoother for sewing.

Cô ấy làm phẳng vải để nó mượt hơn cho việc may.

He does not pad down the cushions before guests arrive.

Anh ấy không làm phẳng gối trước khi khách đến.

Do you pad down the blankets before storing them?

Bạn có làm phẳng chăn trước khi cất chúng không?

02

Để bao phủ hoặc lấp đầy một cái gì đó bằng đệm cho sự thoải mái hoặc bảo vệ.

To cover or fill something with padding for comfort or protection.

Ví dụ

They pad down the benches for a more comfortable community gathering.

Họ lót ghế để có một buổi họp cộng đồng thoải mái hơn.

The organizers do not pad down the chairs for the event.

Người tổ chức không lót ghế cho sự kiện.

Do they pad down the playground equipment for safety?

Họ có lót thiết bị chơi ở sân chơi để an toàn không?

03

Để di chuyển một cách cẩn thận và yên lặng, thường là để tránh bị phát hiện.

To move carefully and quietly, often to avoid detection.

Ví dụ

They pad down the street to avoid waking their sleeping neighbors.

Họ đi nhẹ nhàng trên phố để không đánh thức hàng xóm đang ngủ.

She does not pad down the hall during the party.

Cô ấy không đi nhẹ nhàng trong hành lang trong bữa tiệc.

Do you pad down the stairs when everyone is sleeping?

Bạn có đi nhẹ nhàng xuống cầu thang khi mọi người đang ngủ không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/pad down/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Pad down

Không có idiom phù hợp