Bản dịch của từ Paid-up capital trong tiếng Việt
Paid-up capital
Noun [U/C]

Paid-up capital(Noun)
pˈeɪdˌʌp kˈæpətəl
pˈeɪdˌʌp kˈæpətəl
01
Vốn đã được các cổ đông thanh toán đầy đủ và có sẵn để đầu tư trong công ty.
Capital that has been paid in full by shareholders and is available for investment within the company.
实缴资本 - 由股东全额缴纳并可供公司投资的资金
Ví dụ
Ví dụ
