Bản dịch của từ Panic disorder trong tiếng Việt
Panic disorder
Noun [U/C]

Panic disorder(Noun)
pˈænɨk dɨsˈɔɹdɚ
pˈænɨk dɨsˈɔɹdɚ
Ví dụ
02
Một rối loạn có thể dẫn đến những thay đổi hành vi đáng kể khi cá nhân có thể tránh một số tình huống để ngăn ngừa cơn hoảng loạn.
A disorder that can lead to significant behavioral changes as individuals may avoid certain situations to prevent panic attacks.
Ví dụ
