Bản dịch của từ Panic disorder trong tiếng Việt
Panic disorder
Noun [U/C]

Panic disorder(Noun)
pˈænɨk dɨsˈɔɹdɚ
pˈænɨk dɨsˈɔɹdɚ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một rối loạn có thể gây ra những thay đổi lớn về hành vi khi mà người ta có thể tránh né một số tình huống nhất định để phòng ngừa cơn hoảng loạn.
An disorder can lead to significant behavioral changes, such as avoiding certain situations to prevent panic attacks.
这是一种可能引发重大行为改变的障碍,因为患者可能会避免某些情境,以防发作惊恐症。
Ví dụ
