Bản dịch của từ Parallel organization trong tiếng Việt

Parallel organization

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Parallel organization(Noun)

pˈærələl ˌɔːɡɐnaɪzˈeɪʃən
ˈpɛrəɫəɫ ˌɔrɡənɪˈzeɪʃən
01

Một mô hình để cấu trúc mối quan hệ và quy trình theo cách phi tuyến.

A model for structuring relationships and processes in a nonlinear manner

Ví dụ
02

Một tổ chức được thiết kế để thực hiện các chức năng tương tự mà không gặp phải ràng buộc về mặt cấp bậc.

An organization designed to carry out similar functions without hierarchical constraints

Ví dụ
03

Một loại cấu trúc tổ chức nơi các đơn vị hoạt động song song với nhau nhằm nâng cao hiệu quả và sự giao tiếp.

A type of organizational structure where units operate in parallel with each other aiming to enhance efficiency and communication

Ví dụ