Bản dịch của từ Paramoudra trong tiếng Việt

Paramoudra

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paramoudra(Noun)

pˌɛɹəmˈɔɹdəm
pˌɛɹəmˈɔɹdəm
01

Đây là một mẩu đá flint lớn, đôi khi dài tới 3 bộ (gần 1 mét), dày khoảng 1 bộ (30 cm), có hình dáng quả lê, hình thùng hoặc trụ, thường có khoang rỗng trung tâm, thường được phát hiện nằm thẳng đứng trong các lớp vữa chalk, đặc biệt ở phía đông bắc Ireland và Norfolk.

This is a large flint nodu, sometimes extending up to 3 feet (1 meter) long and 1 foot (30 cm) thick. It has a pear-shaped, barrel-shaped, or cylindrical form often featuring a hollow in the middle. These are typically found standing upright within chalk layers, especially in northeastern Ireland and Norfolk.

这是一种大型火山岩,有时长达3英尺(1米)和厚达1英尺(30厘米),呈梨形、桶状或柱状,常在中间有空洞,主要在灰岩层中发现,尤其是在爱尔兰东北部和诺福克地区,常以垂直走向出现。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh