parasites
Noun
parasites (Noun)
/pˈærəsˌaɪts/
/ˈpɛrəˌsaɪts/
AI
Ví dụ
Nhiều người coi những người lười biếng là ký sinh trùng trong hệ thống xã hội.Many people see lazy workers as parasites in the social system.
Không phải tất cả những người nhận giúp đỡ đều là ký sinh trùng trong xã hội.Not all people who get help are parasites in society.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Một số người nói rằng những kẻ ký sinh làm hại xã hội khi chỉ nhận mà không đóng góp.Some people say parasites harm society by taking without giving back.
Không phải tất cả người thất nghiệp đều là kẻ ký sinh trong các chương trình phúc lợi xã hội.Not all unemployed people are parasites in social welfare programs.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Một số người nghĩ rằng ký sinh trùng chỉ làm hại xã hội mà không giúp đỡ lại.Some people think parasites only harm society without giving help back.
Ký sinh trùng không đóng góp vào các dự án cộng đồng hay nộp thuế địa phương.Parasites do not contribute to community projects or pay local taxes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa