participant observation
Noun
participant observation (Noun)
/pɑɹtˈɪsəpnt ɑbzɚɹvˈeɪʃn/
/pɑɹtˈɪsəpnt ɑbzɚɹvˈeɪʃn/
AI
Nghĩa 01 · Một phương pháp nghiên cứu định tính mà nhà nghiên cứu tham gia tích cực vào các hoạt động hàng ngày của đối tượng đang được nghiên cứu.
Một phương pháp nghiên cứu định tính mà nhà nghiên cứu tham gia tích cực vào các hoạt động hàng ngày của đối tượng đang được nghiên cứu.
A qualitative research method where the researcher becomes actively involved in the daily activities of the subjects being studied.
Ví dụ
Nhà nghiên cứu đã sử dụng quan sát tham gia để nghiên cứu sự tương tác của cộng đồng tại các lễ hội.The researcher used participant observation to study community interactions at festivals.
Cô ấy không chỉ dựa vào quan sát tham gia cho các kết quả nghiên cứu của mình.She did not rely solely on participant observation for her research findings.
Nghĩa 02 · Một kỹ thuật được sử dụng trong các nghiên cứu xã hội học và dân tộc học để hiểu sâu hơn về một nhóm hoặc cộng đồng.
Một kỹ thuật được sử dụng trong các nghiên cứu xã hội học và dân tộc học để hiểu sâu hơn về một nhóm hoặc cộng đồng.
A technique used in sociological and ethnographic studies to gain a deeper understanding of a group or community.
Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng phương pháp quan sát tham gia để nghiên cứu hành vi của cộng đồng địa phương ở Chicago.She used participant observation to study local community behaviors in Chicago.
Họ không dựa vào phương pháp quan sát tham gia trong dự án nghiên cứu xã hội của mình.They did not rely on participant observation during their social research project.
Nghĩa 03 · Hành động có mặt trong một nhóm hoặc cộng đồng trong khi quan sát các thành viên và mối tương tác của họ.
Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng quan sát tham gia để nghiên cứu các tương tác cộng đồng ở Chicago.She used participant observation to study community interactions in Chicago.
Họ không dựa vào quan sát tham gia cho các phương pháp nghiên cứu xã hội của mình.They did not rely on participant observation for their social research methods.