Bản dịch của từ Pastoralism trong tiếng Việt

Pastoralism

Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pastoralism(Noun)

pˈæstɚəlɪzəm
pˈæstəɹəlɪzəm
01

Một lối sống chủ yếu dựa vào chăn nuôi, điển hình là nuôi và dắt gia súc (bò, cừu, dê, lạc đà...) để kiếm sống; người sống bằng nghề này thường di chuyển theo bầy thú để tìm đồng cỏ và nước.

A way of life centered around the herding of animals

以放牧动物为中心的生活方式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một hệ văn hóa hoặc hệ kinh tế dựa vào việc chăn thả gia súc (nuôi và di chuyển bầy đàn như cừu, bò, dê, lạc đà...) để kiếm sống.

A cultural or economic system that relies on the herding of animals

以放牧动物为生的文化或经济系统

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hoạt động chăn nuôi gia súc theo lối du cư hoặc di chuyển đàn tới các bãi cỏ khác nhau để tìm thức ăn; tức là nuôi động vật (như bò, cừu, dê) và đưa chúng đi gặm ở nhiều đồng cỏ/địa điểm khác nhau.

The practice of raising livestock and moving them to graze in different pastures

牧羊业

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Pastoralism(Noun Uncountable)

pˈæstɚəlɪzəm
pˈæstəɹəlɪzəm
01

Lối sống và hoạt động sinh kế gắn với việc chăn nuôi, di chuyển đàn gia súc (như bò, cừu, dê) để tìm đồng cỏ và nước.

The way of life associated with herding animals

与放牧动物相关的生活方式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hình thức canh tác chăn nuôi: nuôi dưỡng, chăm sóc và giữ giống vật nuôi (gia súc, gia cầm,…) để lấy thịt, sữa, da, hoặc dùng làm giống; thường liên quan tới việc chăn thả và quản lý đàn gia súc trên đồng cỏ hoặc vùng nông nghiệp.

The agricultural practice of breeding and rearing livestock

牧羊业

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh