Anh - Việt
pathways
Noun
pathways (Noun)
/pˈæθweɪz/
/ˈpæθˌweɪz/
AI
Ví dụ
Trung tâm cộng đồng tạo ra con đường việc làm cho thanh niên thất nghiệp.Community centers offer pathways to employment for unemployed youth.
Các khóa học trực tuyến không phải là phương thức đáng tin cậy để đạt bình đẳng xã hội.Online courses are not reliable pathways to social equality.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Sau lễ hội, tình nguyện viên xây lối đi trong công viên cho các gia đình địa phương.After the festival, volunteers built pathways through the park for local families.
Dự án này không có lối đi nối người cao tuổi với trung tâm cộng đồng.This project has no pathways linking elderly residents to the community center.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · một hệ thống giao tiếp hoặc phương tiện được sử dụng để truyền đạt thông tin hoặc ý tưởng
một hệ thống giao tiếp hoặc phương tiện được sử dụng để truyền đạt thông tin hoặc ý tưởng
a system of communication or the means used to convey information or ideas
Ví dụ
Các kênh truyền đạt trên mạng xã hội giúp Maya chia sẻ ý tưởng về khí hậu với 2.000 học sinh.Social media pathways help Maya share climate ideas with 2,000 students.
Các kênh truyền đạt xã hội truyền thống không đưa được ý kiến của cử tri trẻ đến Quốc hội.Traditional social pathways do not convey young voters' ideas to Parliament.
Từ tiếng Việt gần nghĩa