Anh - Việt

Bản dịch của từ Pathways trong tiếng Việt

pathways

Noun

pathways (Noun)

/pˈæθweɪz/
/ˈpæθˌweɪz/
AI

Nghĩa 01 · một phương thức hoặc lộ trình cho một hành động cụ thể, một cách để đạt được điều gì đó

một phương thức hoặc lộ trình cho một hành động cụ thể, một cách để đạt được điều gì đó

a way or course for a certain course of action a means of achieving something

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng tạo ra con đường việc làm cho thanh niên thất nghiệp.Community centers offer pathways to employment for unemployed youth.
Các khóa học trực tuyến không phải là phương thức đáng tin cậy để đạt bình đẳng xã hội.Online courses are not reliable pathways to social equality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · một con đường hoặc lối đi được tạo ra để đi bộ hoặc được hình thành bởi việc giẫm đạp liên tục

một con đường hoặc lối đi được tạo ra để đi bộ hoặc được hình thành bởi việc giẫm đạp liên tục

a route or track laid down for walking or made by continual treading

Ví dụ
Sau lễ hội, tình nguyện viên xây lối đi trong công viên cho các gia đình địa phương.After the festival, volunteers built pathways through the park for local families.
Dự án này không có lối đi nối người cao tuổi với trung tâm cộng đồng.This project has no pathways linking elderly residents to the community center.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · một hệ thống giao tiếp hoặc phương tiện được sử dụng để truyền đạt thông tin hoặc ý tưởng

một hệ thống giao tiếp hoặc phương tiện được sử dụng để truyền đạt thông tin hoặc ý tưởng

a system of communication or the means used to convey information or ideas

Ví dụ
Các kênh truyền đạt trên mạng xã hội giúp Maya chia sẻ ý tưởng về khí hậu với 2.000 học sinh.Social media pathways help Maya share climate ideas with 2,000 students.
Các kênh truyền đạt xã hội truyền thống không đưa được ý kiến của cử tri trẻ đến Quốc hội.Traditional social pathways do not convey young voters' ideas to Parliament.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh