Bản dịch của từ Patient intake nurse trong tiếng Việt

Patient intake nurse

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Patient intake nurse(Noun)

pˈeɪʃənt ɪntˈeɪk nˈɜːs
ˈpeɪʃənt ˈɪnˌteɪk ˈnɝs
01

Một nhân viên y tế có trách nhiệm thu thập thông tin lịch sử bệnh nhân và các dấu hiệu sinh tồn trong quá trình tiếp nhận.

A healthcare professional responsible for collecting patient information history and vital signs during the intake process

Ví dụ
02

Một y tá đã đăng ký chuyên về việc đánh giá ban đầu và chăm sóc bệnh nhân khi họ vào cơ sở y tế.

A registered nurse who specializes in the initial assessment and care of patients entering a healthcare facility

Ví dụ
03

Một y tá là người đầu tiên tiếp xúc với bệnh nhân khi họ nhận được sự chăm sóc.

A nurse who serves as the first point of contact for patients when receiving care

Ví dụ