Bản dịch của từ Paying out trong tiếng Việt

Paying out

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paying out(Noun)

pˈeɪɨŋ ˈaʊt
pˈeɪɨŋ ˈaʊt
01

Hành động từ từ thả hoặc cho dây, cáp… cuộn ra; cũng dùng để chỉ thiết bị/máy móc dùng để thả dây như vậy.

The action of gradually letting or feeding out rope cable etc an instance of this Frequently attributive designating machinery etc used for this purpose.

逐渐放出绳索或电缆的动作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động trao tiền hoặc chi tiền ra (ví dụ: trả tiền mặt, cấp phát khoản thanh toán).

The action of handing over or dispensing money.

支付

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh