Bản dịch của từ Payout trong tiếng Việt
Payout
Noun [U/C]

Payout(Noun)
pˈeɪaʊt
ˈpeɪˌaʊt
Ví dụ
02
Số tiền được chi trả cho người tham gia trong một hợp đồng bảo hiểm hoặc kế hoạch chia sẻ lợi nhuận.
An amount of money paid to a participant in an insurance policy or profitsharing plan
Ví dụ
03
Sự phân phối tiền, đặc biệt là trong xổ số hoặc đầu tư.
The distribution of money especially in a lottery or investment
Ví dụ
