Anh - Việt

Bản dịch của từ Percussor trong tiếng Việt

percussor

Noun

percussor (Noun)

/pəɹkˈʌsəɹ/
/pəɹkˈʌsəɹ/
AI

Nghĩa 01

Vật dùng để gõ hoặc đập vào một vật khác. Trong y học, là dụng cụ dùng để thăm khám bằng cách gõ (percussion). Trong khảo cổ, là đồ đá, xương hay sừng dùng để đập/gọt chế tác công cụ đá.

A thing which percusses or strikes something especially Medicine an instrument or device for medical percussion Archaeology a stone bone or antler used to prepare stone tools.

Ví dụ
Bác sĩ đã sử dụng một cái đập để khám phổi của bệnh nhân.The doctor used a percussor to examine the patient's lungs.
Không có bất kỳ cái đập nào có sẵn tại hiện trường khảo cổ học.There was no percussor available in the archaeological excavation site.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh