Bản dịch của từ Periodical payment trong tiếng Việt

Periodical payment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Periodical payment (Noun)

pˌɪɹiˈɑdɨkəl pˈeɪmənt
pˌɪɹiˈɑdɨkəl pˈeɪmənt
01

Một khoản thanh toán được thực hiện trong các khoảng thời gian đều đặn, thường là hàng tháng hoặc hàng năm.

A payment that is made at regular intervals, typically monthly or annually.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một khoản tiền được thanh toán định kỳ, thường là một phần của thỏa thuận hợp đồng.

A sum of money that is paid regularly, often as part of a contractual agreement.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Các khoản thanh toán được lên lịch cho các ngày trong tương lai, thường được sử dụng trong các ngữ cảnh tài chính và kế toán.

Payments that are scheduled for future dates, often used in finance and accounting contexts.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/periodical payment/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Periodical payment

Không có idiom phù hợp