Bản dịch của từ Periodical payment trong tiếng Việt
Periodical payment
Noun [U/C]

Periodical payment (Noun)
pˌɪɹiˈɑdɨkəl pˈeɪmənt
pˌɪɹiˈɑdɨkəl pˈeɪmənt
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Các khoản thanh toán được lên lịch cho các ngày trong tương lai, thường được sử dụng trong các ngữ cảnh tài chính và kế toán.
Payments that are scheduled for future dates, often used in finance and accounting contexts.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Periodical payment
Không có idiom phù hợp