Bản dịch của từ Periphery figure trong tiếng Việt

Periphery figure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Periphery figure(Noun)

pˈɛrɪfəri fˈɪɡjɔː
ˈpɛrəfɝi ˈfɪɡjɝ
01

Ranh giới bên ngoài hoặc bề mặt của một khu vực hoặc đối tượng.

The outer boundary or surface of an area or object

Ví dụ
02

Một hình ảnh đại diện cho một đối tượng hoặc cá nhân được đặt ở viền của bản thiết kế chính.

A figure representing an object or individual that is situated at the edge of a main design

Ví dụ
03

Vị trí phụ thuộc hoặc thứ yếu liên quan đến một thực thể trung tâm

A marginal or secondary position in relation to a central entity

Ví dụ