Bản dịch của từ Permit fraud trong tiếng Việt

Permit fraud

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Permit fraud(Noun)

pˈɜːmɪt frˈɔːd
ˈpɝmɪt ˈfrɔd
01

Hành vi lừa dối hoặc dẫn dắt người khác nhằm đạt được điều gì đó có giá trị, thường là tiền bạc.

The act of deceiving or misleading others in order to gain something of value typically money

Ví dụ
02

Một hành vi cố ý xuyên tạc hoặc gian dối.

An intentional misrepresentation or act of deceit

Ví dụ
03

Một phương thức tham gia vào hành vi phi pháp hoặc phi đạo đức

A means of engaging in illegal or unethical conduct

Ví dụ