Bản dịch của từ Persist confidently trong tiếng Việt

Persist confidently

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Persist confidently(Phrase)

pˈɜːsɪst kˈɒnfɪdəntli
ˈpɝsɪst ˈkɑnfədəntɫi
01

Tiếp tục kiên định hoặc vững vàng trong một hành động, đặc biệt là bất chấp sự phản đối hoặc khó khăn.

To continue firmly or steadily in a course of action especially in spite of opposition or difficulty

Ví dụ
02

Khăng khăng theo đuổi một hướng đi hoặc hành động để thể hiện sự tự tin.

To insist on a course or action demonstrating confidence

Ví dụ
03

Giữ vững niềm tin hoặc quan điểm bất chấp những khó khăn.

To maintain a belief or opinion despite difficulties

Ví dụ